
| | Thí sinh dự thi ĐH năm 2014 - Ảnh: Trần Huỳnh | Đồng thời với việc công bố điểm chuẩn ngày 11-8, Học viện công nghệ Bưu chính viễn thông thông báo thí sinh đạt từ 27 điểm trở lên sẽ được miễn 100% học phí trong toàn khóa học và đạt từ 25,0 đến 26,5 điểm sẽ được giảm 50% học phí trong toàn khóa học (áp dụng cho cả 2 cơ sở đào tạo). Điểm chuẩn vào trường ở cơ sở phía Bắc dao động 17,5-20 điểm tùy từng ngành và tại cơ sở phía Nam là 15-16 điểm. Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường như sau: * Cơ sở phía Bắc (mã trường BVH) | TT | Ngành đào tạo | | Mã ngành | Điểm trúng tuyển (áp dụng cho HSPT-KV3) | Ghi chú (điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực tuyển sinh) | | | KHỐI A, A1 | KHỐI D1 | | | TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC | | | 1. | - KT Điện tử truyền thông | | D520207 | 18,0 | | Mức điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm) | | 2. | - Công nghệ KT Điện, điện tử | | D510301 | 17,5 | | 3. | - Công nghệ thông tin | | D480201 | 20,0 | | 4. | - An toàn thông tin | | D480299 | 19,0 | | 5. | - Công nghệ đa phương tiện | | D480203 | 19,0 | 19,0 | | 6. | - Quản trị kinh doanh | | D340101 | 17,5 | 17,5 | | 7. | - Marketting | | D340115 | 17,5 | 17,5 | | 8. | - Kế toán | | D340301 | 17,5 | 17,5 | | | TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG | | 1. | - KT Điện tử truyền thông | | C510302 | 11,5 | | | 2. | - Công nghệ thông tin | | C480201 | 11,5 | | 3. | - Quản trị kinh doanh | | C340101 | 11,5 | 11,5 | | 4. | - Kế toán | | C340301 | 11,5 | 11,5 | * Cơ sở phía Nam (mã trường BVS) | TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Điểm trúng tuyển (áp dụng cho HSPT-KV3) | Ghi chú (điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực tuyển sinh) | | KHỐI A, A1 | KHỐI D1 | | TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC | | | 1. | - KT Điện tử truyền thông | D520207 | 16,0 | | Mức điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm) | | 2. | - Công nghệ KT Điện, điện tử | D510301 | 15,5 | | 3. | - Công nghệ thông tin | D480201 | 16,0 | | 4. | - An toàn thông tin | D480299 | 16,0 | | 5. | - Công nghệ đa phương tiện | D480203 | 16,0 | 16,0 | | 6. | - Quản trị kinh doanh | D340101 | 15,0 | 15,0 | | 7. | - Marketting | D340115 | 15,0 | 15,0 | | 8. | - Kế toán | D340301 | 15,0 | 15,0 | | TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG | | 1. | - KT Điện tử truyền thông | C510302 | 10,5 | | | 2. | - Công nghệ thông tin | C480201 | 10,5 | | 3. | - Quản trị kinh doanh | C340101 | 10,5 | 10,5 | | 4. | - Kế toán | C340301 | 10,5 | 10,5 | Tại Trường ĐH Y Thái Bình, điểm chuẩn các ngành đào tạo dao động từ 20-25 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành y đa khoa (25 điểm). Riêng với hệ liên thông chính quy có bằng tốt nghiệp 36 tháng trở lên, điểm trúng tuyển xác định từ 11-14 điểm. Điểm chuẩn hệ ĐH chính quy vào trường cụ thể như sau: | Ngành | Điểm trúng tuyển (KV3, không ưu tiên) | | Y Đa khoa | 25,0 | | Y học Cổ truyền | 21,5 | | Y học Dự phòng | 21,0 | | Dược học | 24,0 | | Điều dưỡng | 20,5 | | Y tế công cộng | 20,0 | Điểm chuẩn hệ liên thông chính quy có bằng tốt nghiệp từ 36 tháng trở lên: | Ngành | Điểm trúng tuyển (KV3, không ưu tiên) | | Y Đa khoa | 14,0 | | Y học Cổ truyền | 11,0 | | Dược học | 11,0 | NGỌC HÀ
|